TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

shah

danh từ giống đực (m)
/ʃa/ giọng máy của trình duyệt

shah nghĩa là Như chah.

Nghĩa của shah

Danh từ · giống đực

  1. Như chah.

Dạng từ của shah

Đi với mạo từ: un shah · le shah

Số nhiềushahs

Câu hỏi thường gặp

shah nghĩa là gì?

shah (danh từ) nghĩa là Như chah.

shah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shah (giọng Pháp chuẩn): /ʃa/.

shah là giống đực hay giống cái?

shah là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.