shérif
/ʃe.ʁif/ giọng máy của trình duyệt
shérif nghĩa là quận trưởng.
Nghĩa của shérif
Danh từ · giống đực
- Quận trưởng (Anh, Mỹ).
Dạng từ của shérif
Đi với mạo từ: un shérif · le shérif
| Số nhiều | shérifs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shérif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheriff (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
shérif nghĩa là gì?
shérif (danh từ) nghĩa là quận trưởng.
shérif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shérif (giọng Pháp chuẩn): /ʃe.ʁif/.
shérif là giống đực hay giống cái?
shérif là danh từ giống đực (dùng với un, le).