TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

seuil

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sœj/ giọng máy của trình duyệt

seuil nghĩa là ngưỡng cửa, cửa vào.

Nghĩa của seuil

Danh từ · giống đực

  1. Ngưỡng cửa.
  2. Cửa vào.
    • Seuil du muséecửa vào nhà bảo tàng
  3. Nghĩa bóng Đầu.
    • Seuil de l'annéeđầu năm
  4. Địa chất, địa lý Ghềnh.
  5. Tâm; sinh; kinh tế) ngưỡng.
    • Seuil psychologiquengưỡng tâm lý

Dạng từ của seuil

Đi với mạo từ: un seuil · le seuil

Số nhiềuseuils

Câu ví dụ với seuil

  • 46 millions d’Américains vivaient sous le seuil de pauvreté en 2010. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1336463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ threshold (of a doorway); doorstep; threshold, level; threshold (demarcation between the limit or end of one state of being and the beginning or commencement of the next); weir

Câu hỏi thường gặp

seuil nghĩa là gì?

seuil (danh từ) nghĩa là ngưỡng cửa, cửa vào.

seuil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seuil (giọng Pháp chuẩn): /sœj/.

seuil là giống đực hay giống cái?

seuil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.