seuil
seuil nghĩa là ngưỡng cửa, cửa vào.
Nghĩa của seuil
Danh từ · giống đực
- Ngưỡng cửa.
- Cửa vào.
- Seuil du muséecửa vào nhà bảo tàng
- Nghĩa bóng Đầu.
- Seuil de l'annéeđầu năm
- Địa chất, địa lý Ghềnh.
- Tâm; sinh; kinh tế) ngưỡng.
- Seuil psychologiquengưỡng tâm lý
Dạng từ của seuil
Đi với mạo từ: un seuil · le seuil
| Số nhiều | seuils |
Câu ví dụ với seuil
- 46 millions d’Américains vivaient sous le seuil de pauvreté en 2010. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1336463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ threshold (of a doorway); doorstep; threshold, level; threshold (demarcation between the limit or end of one state of being and the beginning or commencement of the next); weir
Câu hỏi thường gặp
seuil nghĩa là gì?
seuil (danh từ) nghĩa là ngưỡng cửa, cửa vào.
seuil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seuil (giọng Pháp chuẩn): /sœj/.
seuil là giống đực hay giống cái?
seuil là danh từ giống đực (dùng với un, le).