servocommande
danh từ giống cái (f)
/sɛʁvɔkɔmɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
servocommande nghĩa là Bộ điều khiển trợ động.
Nghĩa của servocommande
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Bộ điều khiển trợ động.
Dạng từ của servocommande
Đi với mạo từ: une servocommande · la servocommande
| Số nhiều | servocommandes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servocommande
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of servomécanisme
Câu hỏi thường gặp
servocommande nghĩa là gì?
servocommande (danh từ) nghĩa là Bộ điều khiển trợ động.
servocommande phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của servocommande (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁvɔkɔmɑ̃d/.
servocommande là giống đực hay giống cái?
servocommande là danh từ giống cái (dùng với une, la).