TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sertissure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sertissure nghĩa là cách dát, cách nạm, đài dát, đài nạm.

Nghĩa của sertissure

Danh từ · giống cái

  1. Cách dát, cách nạm (ngọc).
  2. Đài dát, đài nạm.

Dạng từ của sertissure

Đi với mạo từ: une sertissure · la sertissure

Câu hỏi thường gặp

sertissure nghĩa là gì?

sertissure (danh từ) nghĩa là cách dát, cách nạm, đài dát, đài nạm.

sertissure là giống đực hay giống cái?

sertissure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.