TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sertisseuse

giọng máy của trình duyệt

sertisseuse nghĩa là thợ nạm.

Nghĩa của sertisseuse

Danh từ

  1. Thợ nạm.
  2. Kỹ thuật Thợ ghép cuốn mép, thợ gá.

Câu hỏi thường gặp

sertisseuse nghĩa là gì?

sertisseuse (danh từ) nghĩa là thợ nạm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.