TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

serra

danh từ giống cái (f)
/sɛ.ʁa/ giọng máy của trình duyệt

serra nghĩa là Như sierra.

Nghĩa của serra

Danh từ · giống cái

  1. Như sierra.

Dạng từ của serra

Đi với mạo từ: une serra · la serra

Câu hỏi thường gặp

serra nghĩa là gì?

serra (danh từ) nghĩa là Như sierra.

serra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serra (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ʁa/.

serra là giống đực hay giống cái?

serra là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.