serpillière
danh từ giống cái (f)
/sɛʁ.pi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
serpillière nghĩa là vải bao tải, vải lau nhà.
Nghĩa của serpillière
Danh từ · giống cái
- Vải bao tải.
- Vải lau nhà.
Dạng từ của serpillière
Đi với mạo từ: une serpillière · la serpillière
| Số nhiều | serpillières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mop, floorcloth; wimp
Câu hỏi thường gặp
serpillière nghĩa là gì?
serpillière (danh từ) nghĩa là vải bao tải, vải lau nhà.
serpillière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serpillière (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.pi.jɛʁ/.
serpillière là giống đực hay giống cái?
serpillière là danh từ giống cái (dùng với une, la).