serpentine
/sɛʁ.pɑ̃.tin/ giọng máy của trình duyệt
serpentine nghĩa là đốm da rắn, ngoằn ngoèo, ống trắm, ống ruột gà.
Nghĩa của serpentine
Tính từ
- Đốm da rắn.
- Marbre serpentinđá hoa đốm da rắn
- Văn chương Ngoằn ngoèo.
- Ligne serpentineđường ngoằn ngoèo
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Ống trắm, ống ruột gà.
- Cuộn giấy rắn (để quăn chơi).
Câu hỏi thường gặp
serpentine nghĩa là gì?
serpentine (tính từ, danh từ) nghĩa là đốm da rắn, ngoằn ngoèo, ống trắm, ống ruột gà.
serpentine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serpentine (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.pɑ̃.tin/.