sermonnaire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sermonnaire nghĩa là nhà thuyết giáo, tập thuyết giáo.
Nghĩa của sermonnaire
Danh từ · giống đực
- Nhà thuyết giáo.
- Les grands sermonnaires du XVII sièclenhững nhà thuyết giáo lớn ở thế kỷ mười bảy
- Tập thuyết giáo.
Dạng từ của sermonnaire
Đi với mạo từ: un sermonnaire · le sermonnaire
| Số nhiều | sermonnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sermon
- Danh từ collection of sermons
Câu hỏi thường gặp
sermonnaire nghĩa là gì?
sermonnaire (danh từ) nghĩa là nhà thuyết giáo, tập thuyết giáo.
sermonnaire là giống đực hay giống cái?
sermonnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).