serge
danh từ giống cái (f)
/sɛʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
serge nghĩa là xéc.
Nghĩa của serge
Danh từ · giống cái
- Hàng Xéc.
- Un pantalon de sergemột cái quần xéc
Dạng từ của serge
Đi với mạo từ: une serge · la serge
| Số nhiều | serges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ twill, serge
Câu hỏi thường gặp
serge nghĩa là gì?
serge (danh từ) nghĩa là xéc.
serge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serge (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁʒ/.
serge là giống đực hay giống cái?
serge là danh từ giống cái (dùng với une, la).