serfouette
danh từ giống cái (f)
/sɛʁ.fwɛt/ giọng máy của trình duyệt
serfouette nghĩa là Nông nghiệp cái cuốc xới.
Nghĩa của serfouette
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp cái cuốc xới.
Dạng từ của serfouette
Đi với mạo từ: une serfouette · la serfouette
| Số nhiều | serfouettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoe (for weeding)
Câu hỏi thường gặp
serfouette nghĩa là gì?
serfouette (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp cái cuốc xới.
serfouette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serfouette (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.fwɛt/.
serfouette là giống đực hay giống cái?
serfouette là danh từ giống cái (dùng với une, la).