TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

serbe

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛʁb/ giọng máy của trình duyệt

serbe nghĩa là Thuộc xứ Xéc-bi (Nam Tư).

Nghĩa của serbe

Tính từ

  1. Thuộc xứ Xéc-bi (Nam Tư).

Danh từ · giống đực

  1. Ngôn ngữ học Tiếng Xéc-bi.

Dạng từ của serbe

Số nhiềuserbes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Serbian (person, of either gender)
  • Danh từ Serbian (language)
  • Tính từ Serbian

Câu hỏi thường gặp

serbe nghĩa là gì?

serbe (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Xéc-bi (Nam Tư).

serbe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serbe (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁb/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.