serbe
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛʁb/ giọng máy của trình duyệt
serbe nghĩa là Thuộc xứ Xéc-bi (Nam Tư).
Nghĩa của serbe
Tính từ
- Thuộc xứ Xéc-bi (Nam Tư).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Xéc-bi.
Dạng từ của serbe
| Số nhiều | serbes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Serbian (person, of either gender)
- Danh từ Serbian (language)
- Tính từ Serbian
Câu hỏi thường gặp
serbe nghĩa là gì?
serbe (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Xéc-bi (Nam Tư).
serbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serbe (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁb/.