sequin
danh từ giống đực (m)
/sə.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sequin nghĩa là đồng xơkin.
Nghĩa của sequin
Danh từ · giống đực
- Sử học Đồng xơkin (tiền vàng Vơ-ni-dơ).
Dạng từ của sequin
Đi với mạo từ: un sequin · le sequin
| Số nhiều | sequins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zecchin, sequin; sequin
Câu hỏi thường gặp
sequin nghĩa là gì?
sequin (danh từ) nghĩa là đồng xơkin.
sequin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sequin (giọng Pháp chuẩn): /sə.kɛ̃/.
sequin là giống đực hay giống cái?
sequin là danh từ giống đực (dùng với un, le).