sep
danh từ giống đực (m)
/sɛp/ giọng máy của trình duyệt
sep nghĩa là nông nghiệp mõm cày.
Nghĩa của sep
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp mõm cày (cũng cep).
Dạng từ của sep
Đi với mạo từ: un sep · le sep
| Số nhiều | seps |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a plough stanchion
Câu hỏi thường gặp
sep nghĩa là gì?
sep (danh từ) nghĩa là nông nghiệp mõm cày.
sep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sep (giọng Pháp chuẩn): /sɛp/.
sep là giống đực hay giống cái?
sep là danh từ giống đực (dùng với un, le).