sentine
danh từ giống cái (f)
/sɑ̃.tin/ giọng máy của trình duyệt
sentine nghĩa là đáy thuyền, ổ nhớp nhúa, nơi ô uế.
Nghĩa của sentine
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Đáy thuyền.
- Vider la sentinetát nước đáy thuyền
- Văn học Ổ nhớp nhúa, nơi ô uế.
Dạng từ của sentine
Đi với mạo từ: une sentine · la sentine
| Số nhiều | sentines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bilge (lowest inner part of a ship's hull, where water accumulates); cesspool, cesspit (wet and filthy place); place of corruption and moral decay
Câu hỏi thường gặp
sentine nghĩa là gì?
sentine (danh từ) nghĩa là đáy thuyền, ổ nhớp nhúa, nơi ô uế.
sentine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sentine (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tin/.
sentine là giống đực hay giống cái?
sentine là danh từ giống cái (dùng với une, la).