sensualité
danh từ giống cái (f)
/sɑ̃.sɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
sensualité nghĩa là sự dâm dục.
Nghĩa của sensualité
Danh từ · giống cái
- Sự dâm dục.
Dạng từ của sensualité
Đi với mạo từ: une sensualité · la sensualité
| Số nhiều | sensualités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sensualité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sensuality
Câu hỏi thường gặp
sensualité nghĩa là gì?
sensualité (danh từ) nghĩa là sự dâm dục.
sensualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensualité (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.sɥa.li.te/.
sensualité là giống đực hay giống cái?
sensualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).