sensorimétrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sensorimétrie nghĩa là Khoa đo lường cảm giác.
Nghĩa của sensorimétrie
Danh từ · giống cái
- Tâm lý học Khoa đo lường cảm giác.
Dạng từ của sensorimétrie
Đi với mạo từ: une sensorimétrie · la sensorimétrie
| Số nhiều | sensorimétries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sensorimetry
Câu hỏi thường gặp
sensorimétrie nghĩa là gì?
sensorimétrie (danh từ) nghĩa là Khoa đo lường cảm giác.
sensorimétrie là giống đực hay giống cái?
sensorimétrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).