senior
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/se.njɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
senior nghĩa là thành niên.
Nghĩa của senior
Tính từ
- Thể dục thể thao Thành niên.
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Vận động viên thành niên.
Dạng từ của senior
| Số nhiều | seniors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ senior (older player); elderly person
Câu hỏi thường gặp
senior nghĩa là gì?
senior (tính từ, danh từ) nghĩa là thành niên.
senior phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của senior (giọng Pháp chuẩn): /se.njɔʁ/.