semnopithèque
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
semnopithèque nghĩa là vượn thờ.
Nghĩa của semnopithèque
Danh từ · giống đực
- Động vật học Vượn thờ.
Dạng từ của semnopithèque
Đi với mạo từ: un semnopithèque · le semnopithèque
| Số nhiều | semnopithèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ semnopithecine
Câu hỏi thường gặp
semnopithèque nghĩa là gì?
semnopithèque (danh từ) nghĩa là vượn thờ.
semnopithèque là giống đực hay giống cái?
semnopithèque là danh từ giống đực (dùng với un, le).