semi-voyelle
danh từ giống cái (f)
/sə.mi.vwa.jɛl/ giọng máy của trình duyệt
semi-voyelle nghĩa là bán nguyên âm.
Nghĩa của semi-voyelle
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Bán nguyên âm.
Dạng từ của semi-voyelle
Đi với mạo từ: une semi-voyelle · la semi-voyelle
| Số nhiều | semi-voyelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semivowel (sound in speech)
Câu hỏi thường gặp
semi-voyelle nghĩa là gì?
semi-voyelle (danh từ) nghĩa là bán nguyên âm.
semi-voyelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-voyelle (giọng Pháp chuẩn): /sə.mi.vwa.jɛl/.
semi-voyelle là giống đực hay giống cái?
semi-voyelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).