semi-rigide
/sǝ.mi.ʁi.ʒid/ giọng máy của trình duyệt
semi-rigide nghĩa là Khí cầu lái nửa cứng.
Nghĩa của semi-rigide
Tính từ
- Khí cầu lái nửa cứng.
Dạng từ của semi-rigide
| Số nhiều | semi-rigides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ semirigid
Câu hỏi thường gặp
semi-rigide nghĩa là gì?
semi-rigide (tính từ) nghĩa là Khí cầu lái nửa cứng.
semi-rigide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-rigide (giọng Pháp chuẩn): /sǝ.mi.ʁi.ʒid/.