TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

semi-ouvré

giọng máy của trình duyệt

semi-ouvré nghĩa là Ở dạng bán thành phẩm.

Nghĩa của semi-ouvré

Tính từ

  1. Ở dạng bán thành phẩm.

Câu hỏi thường gặp

semi-ouvré nghĩa là gì?

semi-ouvré (tính từ) nghĩa là Ở dạng bán thành phẩm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.