semi-nomadisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
semi-nomadisme nghĩa là Đời sống nửa du cư, đời sống nửa du mục.
Nghĩa của semi-nomadisme
Danh từ · giống đực
- Đời sống nửa du cư, đời sống nửa du mục.
Dạng từ của semi-nomadisme
Đi với mạo từ: un semi-nomadisme · le semi-nomadisme
| Số nhiều | semi-nomadismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seminomadism
Câu hỏi thường gặp
semi-nomadisme nghĩa là gì?
semi-nomadisme (danh từ) nghĩa là Đời sống nửa du cư, đời sống nửa du mục.
semi-nomadisme là giống đực hay giống cái?
semi-nomadisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).