sellette
danh từ giống cái (f)
/sɛ.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
sellette nghĩa là ghế bị cáo, ghế treo.
Nghĩa của sellette
Danh từ · giống cái
- Ghế bị cáo.
- Ghế treo (của thợ xây).
- Bàn điêu khắc nhỏ.
- être sur la sellette(thân mật) bị đưa lên mâm
- mettre (tenir) quelqu'un sur la sellettehỏi vặn ai
Dạng từ của sellette
Đi với mạo từ: une sellette · la sellette
| Số nhiều | sellettes |
Họ từ của sellette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harness saddle; harness seat attached to a paraglider; furniture stand; sculpture stand
Câu hỏi thường gặp
sellette nghĩa là gì?
sellette (danh từ) nghĩa là ghế bị cáo, ghế treo.
sellette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sellette (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.lɛt/.
sellette là giống đực hay giống cái?
sellette là danh từ giống cái (dùng với une, la).