TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

self-government

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

self-government nghĩa là chế độ tự trị.

Nghĩa của self-government

Danh từ · giống đực

  1. Chế độ tự trị.

Dạng từ của self-government

Đi với mạo từ: un self-government · le self-government

Câu hỏi thường gặp

self-government nghĩa là gì?

self-government (danh từ) nghĩa là chế độ tự trị.

self-government là giống đực hay giống cái?

self-government là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.