self-control
danh từ giống đực (m)
/sɛl.fkɔ̃t.ʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
self-control nghĩa là sự tự chủ, sự bình tĩnh.
Nghĩa của self-control
Danh từ · giống đực
- Sự tự chủ, sự bình tĩnh.
Dạng từ của self-control
Đi với mạo từ: un self-control · le self-control
Câu hỏi thường gặp
self-control nghĩa là gì?
self-control (danh từ) nghĩa là sự tự chủ, sự bình tĩnh.
self-control phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-control (giọng Pháp chuẩn): /sɛl.fkɔ̃t.ʁɔl/.
self-control là giống đực hay giống cái?
self-control là danh từ giống đực (dùng với un, le).