seine
seine nghĩa là lưới vây.
Nghĩa của seine
Danh từ · giống cái
- Lưới vây.
Dạng từ của seine
Đi với mạo từ: une seine · la seine
| Số nhiều | seines |
Câu ví dụ với seine
- La Seine passe au travers de Paris. Sông Seine chảy qua Paris.Tatoeba #390505
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seine (for fishing)
Câu hỏi thường gặp
seine nghĩa là gì?
seine (danh từ) nghĩa là lưới vây.
seine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seine (giọng Pháp chuẩn): /sɛn/.
seine là giống đực hay giống cái?
seine là danh từ giống cái (dùng với une, la).