sectorisation
sectorisation nghĩa là sự chia khu vực, sự phân khu vực.
Nghĩa của sectorisation
Danh từ · giống cái
- Sự chia (thành) khu vực, sự phân khu vực.
Dạng từ của sectorisation
Đi với mạo từ: une sectorisation · la sectorisation
| Số nhiều | sectorisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sectorization (division into sectors)
Câu hỏi thường gặp
sectorisation nghĩa là gì?
sectorisation (danh từ) nghĩa là sự chia khu vực, sự phân khu vực.
sectorisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sectorisation (giọng Pháp chuẩn): /sɛktɔʁizasjɔ̃/.
sectorisation là giống đực hay giống cái?
sectorisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).