secrétage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
secrétage nghĩa là Sự xát thủy ngân nitrat (lên lông, để về sau dễ nén thành dạ).
Nghĩa của secrétage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Sự xát thủy ngân nitrat (lên lông, để về sau dễ nén thành dạ).
Dạng từ của secrétage
Đi với mạo từ: un secrétage · le secrétage
Câu hỏi thường gặp
secrétage nghĩa là gì?
secrétage (danh từ) nghĩa là Sự xát thủy ngân nitrat (lên lông, để về sau dễ nén thành dạ).
secrétage là giống đực hay giống cái?
secrétage là danh từ giống đực (dùng với un, le).