TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

secrétage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

secrétage nghĩa là Sự xát thủy ngân nitrat (lên lông, để về sau dễ nén thành dạ).

Nghĩa của secrétage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự xát thủy ngân nitrat (lên lông, để về sau dễ nén thành dạ).

Dạng từ của secrétage

Đi với mạo từ: un secrétage · le secrétage

Câu hỏi thường gặp

secrétage nghĩa là gì?

secrétage (danh từ) nghĩa là Sự xát thủy ngân nitrat (lên lông, để về sau dễ nén thành dạ).

secrétage là giống đực hay giống cái?

secrétage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.