scrofulaire
danh từ giống cái (f)
/skʁɔfylɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
scrofulaire nghĩa là cây huyền sâm.
Nghĩa của scrofulaire
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây huyền sâm.
Dạng từ của scrofulaire
Đi với mạo từ: une scrofulaire · la scrofulaire
| Số nhiều | scrofulaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ figwort (of the genus Scrophularia)
Câu hỏi thường gặp
scrofulaire nghĩa là gì?
scrofulaire (danh từ) nghĩa là cây huyền sâm.
scrofulaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrofulaire (giọng Pháp chuẩn): /skʁɔfylɛʁ/.
scrofulaire là giống đực hay giống cái?
scrofulaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).