scrofule
danh từ giống cái (f)
/skʁɔ.fyl/ giọng máy của trình duyệt
scrofule nghĩa là tạng lao, tràng nhạc.
Nghĩa của scrofule
Danh từ · giống cái
- Y học Tạng lao.
- Số nhiều (y học, từ cũ nghĩa cũ) tràng nhạc.
Dạng từ của scrofule
Đi với mạo từ: une scrofule · la scrofule
| Số nhiều | scrofules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scrofula
Câu hỏi thường gặp
scrofule nghĩa là gì?
scrofule (danh từ) nghĩa là tạng lao, tràng nhạc.
scrofule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrofule (giọng Pháp chuẩn): /skʁɔ.fyl/.
scrofule là giống đực hay giống cái?
scrofule là danh từ giống cái (dùng với une, la).