scotomisation
danh từ giống cái (f)
/skɔtɔmizasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
scotomisation nghĩa là sự cố quên đi.
Nghĩa của scotomisation
Danh từ · giống cái
- Tâm lý học Sự cố quên đi.
Dạng từ của scotomisation
Đi với mạo từ: une scotomisation · la scotomisation
Câu hỏi thường gặp
scotomisation nghĩa là gì?
scotomisation (danh từ) nghĩa là sự cố quên đi.
scotomisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scotomisation (giọng Pháp chuẩn): /skɔtɔmizasjɔ̃/.
scotomisation là giống đực hay giống cái?
scotomisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).