TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scotisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

scotisme nghĩa là triết học đon xcốt.

Nghĩa của scotisme

Danh từ · giống đực

  1. Triết học Đon Xcốt.

Dạng từ của scotisme

Đi với mạo từ: un scotisme · le scotisme

Số nhiềuscotismes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Scotism

Câu hỏi thường gặp

scotisme nghĩa là gì?

scotisme (danh từ) nghĩa là triết học đon xcốt.

scotisme là giống đực hay giống cái?

scotisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.