scotisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
scotisme nghĩa là triết học đon xcốt.
Nghĩa của scotisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Đon Xcốt.
Dạng từ của scotisme
Đi với mạo từ: un scotisme · le scotisme
| Số nhiều | scotismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Scotism
Câu hỏi thường gặp
scotisme nghĩa là gì?
scotisme (danh từ) nghĩa là triết học đon xcốt.
scotisme là giống đực hay giống cái?
scotisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).