scorsonère
danh từ giống cái (f)
/skɔʁ.sɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
scorsonère nghĩa là cây diếp củ đen.
Nghĩa của scorsonère
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây diếp củ đen.
Dạng từ của scorsonère
Đi với mạo từ: une scorsonère · la scorsonère
| Số nhiều | scorsonères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ black salsify
Câu hỏi thường gặp
scorsonère nghĩa là gì?
scorsonère (danh từ) nghĩa là cây diếp củ đen.
scorsonère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scorsonère (giọng Pháp chuẩn): /skɔʁ.sɔ.nɛʁ/.
scorsonère là giống đực hay giống cái?
scorsonère là danh từ giống cái (dùng với une, la).