scorie
danh từ giống cái (f)
/skɔ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
scorie nghĩa là xỉ.
Nghĩa của scorie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật; địa lý, địa chất Xỉ.
- Scories phosphatéesxỉ có photphat
- Scories volcaniquesxỉ núi lửa
Dạng từ của scorie
Đi với mạo từ: une scorie · la scorie
| Số nhiều | scories |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scoria; dregs
Câu hỏi thường gặp
scorie nghĩa là gì?
scorie (danh từ) nghĩa là xỉ.
scorie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scorie (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.ʁi/.
scorie là giống đực hay giống cái?
scorie là danh từ giống cái (dùng với une, la).