scoriacé
giọng máy của trình duyệt
scoriacé nghĩa là (có) dạng xỉ.
Nghĩa của scoriacé
Tính từ
- Địa lý, địa chất (có) dạng xỉ.
- Laves scoriacéesdung nham dạng xỉ
Dạng từ của scoriacé
| Số nhiều | scoriacés |
| Giống cái | scoriacée |
| Giống cái số nhiều | scoriacées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ scoriaceous
Câu hỏi thường gặp
scoriacé nghĩa là gì?
scoriacé (tính từ) nghĩa là (có) dạng xỉ.