scopolamine
danh từ giống cái (f)
/skɔ.pɔ.la.min/ giọng máy của trình duyệt
scopolamine nghĩa là Xcopolamin.
Nghĩa của scopolamine
Danh từ · giống cái
- Dược học Xcopolamin.
Dạng từ của scopolamine
Đi với mạo từ: une scopolamine · la scopolamine
| Số nhiều | scopolamines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scopolamine
Câu hỏi thường gặp
scopolamine nghĩa là gì?
scopolamine (danh từ) nghĩa là Xcopolamin.
scopolamine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scopolamine (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.pɔ.la.min/.
scopolamine là giống đực hay giống cái?
scopolamine là danh từ giống cái (dùng với une, la).