scopie
danh từ giống cái (f)
/skɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
scopie nghĩa là Viết tắt của radioscopie.
Nghĩa của scopie
Danh từ · giống cái
- Y học, thân mật Viết tắt của radioscopie.
Dạng từ của scopie
Đi với mạo từ: une scopie · la scopie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hậu tố -scopy
Câu hỏi thường gặp
scopie nghĩa là gì?
scopie (danh từ) nghĩa là Viết tắt của radioscopie.
scopie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scopie (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.pi/.
scopie là giống đực hay giống cái?
scopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).