scorbut
danh từ giống đực (m)
/skɔʁ.byt/ giọng máy của trình duyệt
scorbut nghĩa là bệnh scobut.
Nghĩa của scorbut
Danh từ · giống đực
- Y học Bệnh scobut.
Dạng từ của scorbut
Đi với mạo từ: un scorbut · le scorbut
| Số nhiều | scorbuts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scurvy
Câu hỏi thường gặp
scorbut nghĩa là gì?
scorbut (danh từ) nghĩa là bệnh scobut.
scorbut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scorbut (giọng Pháp chuẩn): /skɔʁ.byt/.
scorbut là giống đực hay giống cái?
scorbut là danh từ giống đực (dùng với un, le).