scolopendre
danh từ giống cái (f)
/skɔ.lɔ.pɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
scolopendre nghĩa là cây lưỡi hươu, con rết.
Nghĩa của scolopendre
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây lưỡi hươu (dương xỉ).
- Động vật học Con rết.
Dạng từ của scolopendre
Đi với mạo từ: une scolopendre · la scolopendre
| Số nhiều | scolopendres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scolopendre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centipede; hart's-tongue fern (Asplenium scolopendrium)
Câu hỏi thường gặp
scolopendre nghĩa là gì?
scolopendre (danh từ) nghĩa là cây lưỡi hươu, con rết.
scolopendre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scolopendre (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.lɔ.pɑ̃dʁ/.
scolopendre là giống đực hay giống cái?
scolopendre là danh từ giống cái (dùng với une, la).