scolyte
danh từ giống đực (m)
/skɔ.lit/ giọng máy của trình duyệt
scolyte nghĩa là bọ hào.
Nghĩa của scolyte
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ hào.
Dạng từ của scolyte
Đi với mạo từ: un scolyte · le scolyte
| Số nhiều | scolytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bark beetle (of genus Scolytus)
Câu hỏi thường gặp
scolyte nghĩa là gì?
scolyte (danh từ) nghĩa là bọ hào.
scolyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scolyte (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.lit/.
scolyte là giống đực hay giống cái?
scolyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).