TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scolie

danh từ giống cái (f)
/skɔ.li/ giọng máy của trình duyệt

scolie nghĩa là chú thích.

Nghĩa của scolie

Danh từ · giống cái

  1. Lời bình giải cổ văn.
  2. Toán học, từ cũ nghĩa cũ Chú thích.

Dạng từ của scolie

Đi với mạo từ: une scolie · la scolie

Câu hỏi thường gặp

scolie nghĩa là gì?

scolie (danh từ) nghĩa là chú thích.

scolie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scolie (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.li/.

scolie là giống đực hay giống cái?

scolie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.