scoliaste
danh từ giống đực (m)
/skɔ.ljast/ giọng máy của trình duyệt
scoliaste nghĩa là Nhà bình giải cổ văn.
Nghĩa của scoliaste
Danh từ · giống đực
- Nhà bình giải cổ văn.
Dạng từ của scoliaste
Đi với mạo từ: un scoliaste · le scoliaste
| Số nhiều | scoliastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scholiast
Câu hỏi thường gặp
scoliaste nghĩa là gì?
scoliaste (danh từ) nghĩa là Nhà bình giải cổ văn.
scoliaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scoliaste (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.ljast/.
scoliaste là giống đực hay giống cái?
scoliaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).