TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scolasticat

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

scolasticat nghĩa là học viện.

Nghĩa của scolasticat

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Học viện (dòng tu).
  2. Tôn giáo Thời gian ở học viện.

Dạng từ của scolasticat

Đi với mạo từ: un scolasticat · le scolasticat

Câu hỏi thường gặp

scolasticat nghĩa là gì?

scolasticat (danh từ) nghĩa là học viện.

scolasticat là giống đực hay giống cái?

scolasticat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.