scolarité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/skɔ.la.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
scolarité nghĩa là sự theo học, thời gian học.
Nghĩa của scolarité
Danh từ · giống cái
- Sự theo học (ở trường).
- Thời gian học (ở trường).
- Certificat de scolaritéxem certificat
Dạng từ của scolarité
Đi với mạo từ: une scolarité · la scolarité
| Số nhiều | scolarités |
Họ từ của scolarité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ schooldays, college years/days (period of one's life when one attends grade school or post-secondary); the duration of one's studies in grade school or post-secondary; period of enrolment
Câu hỏi thường gặp
scolarité nghĩa là gì?
scolarité (danh từ) nghĩa là sự theo học, thời gian học.
scolarité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scolarité (giọng Pháp chuẩn): /skɔ.la.ʁi.te/.
scolarité là giống đực hay giống cái?
scolarité là danh từ giống cái (dùng với une, la).