scirpe
danh từ giống đực (m)
/siʁp/ giọng máy của trình duyệt
scirpe nghĩa là cây cói giùi.
Nghĩa của scirpe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cói giùi.
Dạng từ của scirpe
Đi với mạo từ: un scirpe · le scirpe
| Số nhiều | scirpes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bulrush
Câu hỏi thường gặp
scirpe nghĩa là gì?
scirpe (danh từ) nghĩa là cây cói giùi.
scirpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scirpe (giọng Pháp chuẩn): /siʁp/.
scirpe là giống đực hay giống cái?
scirpe là danh từ giống đực (dùng với un, le).