scintigraphie
danh từ giống cái (f)
/sɛ̃tigʁafi/ giọng máy của trình duyệt
scintigraphie nghĩa là sự chụp lấp lánh.
Nghĩa của scintigraphie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp lấp lánh.
Dạng từ của scintigraphie
Đi với mạo từ: une scintigraphie · la scintigraphie
| Số nhiều | scintigraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scintigraphy
Câu hỏi thường gặp
scintigraphie nghĩa là gì?
scintigraphie (danh từ) nghĩa là sự chụp lấp lánh.
scintigraphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scintigraphie (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃tigʁafi/.
scintigraphie là giống đực hay giống cái?
scintigraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).