sciage
danh từ giống đực (m)
/sjaʒ/ giọng máy của trình duyệt
sciage nghĩa là sự cưa, sự xẻ, gỗ xẻ.
Nghĩa của sciage
Danh từ · giống đực
- Sự cưa, sự xẻ.
- Sciage du boissự xẻ gỗ
- Gỗ xẻ (cũng bois de sciage).
Dạng từ của sciage
Đi với mạo từ: un sciage · le sciage
| Số nhiều | sciages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act or the product of sawing
Câu hỏi thường gặp
sciage nghĩa là gì?
sciage (danh từ) nghĩa là sự cưa, sự xẻ, gỗ xẻ.
sciage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sciage (giọng Pháp chuẩn): /sjaʒ/.
sciage là giống đực hay giống cái?
sciage là danh từ giống đực (dùng với un, le).