TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

schorre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

schorre nghĩa là bãi triều cao.

Nghĩa của schorre

Danh từ · giống đực

  1. Địa lý, địa chất Bãi triều cao.

Dạng từ của schorre

Đi với mạo từ: un schorre · le schorre

Câu hỏi thường gặp

schorre nghĩa là gì?

schorre (danh từ) nghĩa là bãi triều cao.

schorre là giống đực hay giống cái?

schorre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.